TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入乡随俗

rùxiāngsuísú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入鄉隨俗

Âm Hán Việt NHẬP HƯƠNG TÙY TỤC

入乡随俗 nghĩa là Khi bạn vào làng, hãy theo phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa.

Nghĩa của 入乡随俗

rùxiāngsuísú

NHẬP HƯƠNG TÙY TỤCCụm từphồn thể 入鄉隨俗
  1. Khi bạn vào làng, hãy theo phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa
  2. Làm ở La Mã, nên theo phong tục La Mã

Câu ví dụ với 入乡随俗

  • 入乡随俗。 Rùxiāngsuísú.Nhập gia tùy tục.Tatoeba #339720

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

入乡随俗 nghĩa là gì?

入乡随俗 (rùxiāngsuísú) nghĩa là Khi bạn vào làng, hãy theo phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa.

入乡随俗 đọc thế nào?

入乡随俗 đọc là rùxiāngsuísú (pinyin).

Âm Hán Việt của 入乡随俗 là gì?

Âm Hán Việt của 入乡随俗 là "nhập hương tùy tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.