TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入伍生

rùwǔshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP NGŨ SINH

入伍生 nghĩa là Học viên sĩ quan mới nhập ngũ.

Nghĩa của 入伍生

rùwǔshēng

NHẬP NGŨ SINH
  1. Học viên sĩ quan mới nhập ngũ
  2. Học viên sĩ quan dự bị

Câu hỏi thường gặp

入伍生 nghĩa là gì?

入伍生 (rùwǔshēng) nghĩa là Học viên sĩ quan mới nhập ngũ.

入伍生 đọc thế nào?

入伍生 đọc là rùwǔshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 入伍生 là gì?

Âm Hán Việt của 入伍生 là "nhập ngũ sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.