入土为安 nghĩa là Chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP).
Nghĩa của 入土为安
rùtǔwéi'ān
NHẬP THỔ VI ANCụm từphồn thể 入土為安
Chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP)
Câu hỏi thường gặp
入土为安 nghĩa là gì?
入土为安 (rùtǔwéi'ān) nghĩa là Chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP).
入土为安 đọc thế nào?
入土为安 đọc là rùtǔwéi'ān (pinyin).
Âm Hán Việt của 入土为安 là gì?
Âm Hán Việt của 入土为安 là "nhập thổ vi an".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.