入场
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 入場
入场 nghĩa là Vào địa điểm cho một cuộc họp.
Nghĩa của 入场
rùchǎng
NHẬP TRƯỜNGĐộng từphồn thể 入場- Vào địa điểm cho một cuộc họp
- Vào phòng thi
- Vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 入场
Đồng nghĩa
Từ ghép có 入场
Câu hỏi thường gặp
入场 nghĩa là gì?
入场 (rùchǎng) nghĩa là Vào địa điểm cho một cuộc họp.
入场 đọc thế nào?
入场 đọc là rùchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 入场 là gì?
Âm Hán Việt của 入场 là "nhập trường".