TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入场

rùchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入場

Âm Hán Việt NHẬP TRƯỜNG

入场 nghĩa là Vào địa điểm cho một cuộc họp.

Nghĩa của 入场

rùchǎng

NHẬP TRƯỜNGĐộng từphồn thể 入場
  1. Vào địa điểm cho một cuộc họp
  2. Vào phòng thi
  3. Vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 入场

Đồng nghĩa

Từ ghép có 入场

Câu hỏi thường gặp

入场 nghĩa là gì?

入场 (rùchǎng) nghĩa là Vào địa điểm cho một cuộc họp.

入场 đọc thế nào?

入场 đọc là rùchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 入场 là gì?

Âm Hán Việt của 入场 là "nhập trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.