入手
入手 nghĩa là Bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 从 (cóng) + {danh từ} + 入手 (rùshǒu): "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu").
Nghĩa của 入手
rùshǒu
NHẬP THỦĐộng từ- Bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 从 (cóng) + {danh từ} + 入手 (rùshǒu): "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu")
- Nhận được; có được; mua
Câu hỏi thường gặp
入手 nghĩa là gì?
入手 (rùshǒu) nghĩa là Bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 从 (cóng) + {danh từ} + 入手 (rùshǒu): "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu").
入手 đọc thế nào?
入手 đọc là rùshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 入手 là gì?
Âm Hán Việt của 入手 là "nhập thủ".