TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入户

rùhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入戶

Âm Hán Việt NHẬP HỘ

入户 nghĩa là vào nhà ai đó.

Nghĩa của 入户

rùhù

NHẬP HỘĐộng từphồn thể 入戶
  1. Vào nhà ai đó
  2. Được cấp giấy phép cư trú

Câu hỏi thường gặp

入户 nghĩa là gì?

入户 (rùhù) nghĩa là vào nhà ai đó.

入户 đọc thế nào?

入户 đọc là rùhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 入户 là gì?

Âm Hán Việt của 入户 là "nhập hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.