TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入睡

rùshuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP THỤY

入睡 nghĩa là rơi vào giấc ngủ.

Nghĩa của 入睡

rùshuì

NHẬP THỤYĐộng từ
  1. Rơi vào giấc ngủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 入睡

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 入睡

  • 由于噪音,我们无法入睡。 Yóuyú zàoyīn, wǒmen wúfǎ rùshuì.Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #334151

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

入睡 nghĩa là gì?

入睡 (rùshuì) nghĩa là rơi vào giấc ngủ.

入睡 đọc thế nào?

入睡 đọc là rùshuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 入睡 là gì?

Âm Hán Việt của 入睡 là "nhập thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.