TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睡着

shuìzháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睡著

Âm Hán Việt THỤY TRƯỚC

睡着 nghĩa là ngủ thiếp đi.

Nghĩa của 睡着

shuìzháo

THỤY TRƯỚCĐộng từphồn thể 睡著
  1. Ngủ thiếp đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睡着

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 睡着

  • 他睡着的时候,一个高个子的男人钻空子偷走了他的手机。 Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.Tatoeba #3709247
  • 他正睡着,像个婴儿一样。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772671
  • 狗狗睡着了。 Gǒugōu shuìzháo le.Con chó ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

睡着 nghĩa là gì?

睡着 (shuìzháo) nghĩa là ngủ thiếp đi.

睡着 đọc thế nào?

睡着 đọc là shuìzháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 睡着 là gì?

Âm Hán Việt của 睡着 là "thụy trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.