TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入肉

rùròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP NHỤC

入肉 nghĩa là giao hợp, địt.

Nghĩa của 入肉

rùròu

NHẬP NHỤCTính từ
  1. Giao hợp
  2. Địt

Câu hỏi thường gặp

入肉 nghĩa là gì?

入肉 (rùròu) nghĩa là giao hợp, địt.

入肉 đọc thế nào?

入肉 đọc là rùròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 入肉 là gì?

Âm Hán Việt của 入肉 là "nhập nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.