TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入行

rùháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP HÀNG

入行 nghĩa là bước vào nghề.

Nghĩa của 入行

rùháng

NHẬP HÀNGĐộng từ
  1. Bước vào nghề

Câu hỏi thường gặp

入行 nghĩa là gì?

入行 (rùháng) nghĩa là bước vào nghề.

入行 đọc thế nào?

入行 đọc là rùháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 入行 là gì?

Âm Hán Việt của 入行 là "nhập hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.