入赘 nghĩa là Đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ.
Nghĩa của 入赘
rùzhuì
NHẬP CHUẾĐộng từphồn thể 入贅
Đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ
Câu hỏi thường gặp
入赘 nghĩa là gì?
入赘 (rùzhuì) nghĩa là Đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ.
入赘 đọc thế nào?
入赘 đọc là rùzhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 入赘 là gì?
Âm Hán Việt của 入赘 là "nhập chuế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.