TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入轨

rùguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入軌

Âm Hán Việt NHẬP QUỸ

入轨 nghĩa là đi vào quỹ đạo.

Nghĩa của 入轨

rùguǐ

NHẬP QUỸphồn thể 入軌
  1. Đi vào quỹ đạo

Câu hỏi thường gặp

入轨 nghĩa là gì?

入轨 (rùguǐ) nghĩa là đi vào quỹ đạo.

入轨 đọc thế nào?

入轨 đọc là rùguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 入轨 là gì?

Âm Hán Việt của 入轨 là "nhập quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.