TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入超

rùchāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP SIÊU

入超 nghĩa là thâm hụt thương mại, thặng dư nhập khẩu.

Nghĩa của 入超

rùchāo

NHẬP SIÊUDanh từ
  1. Thâm hụt thương mại
  2. Thặng dư nhập khẩu

Câu hỏi thường gặp

入超 nghĩa là gì?

入超 (rùchāo) nghĩa là thâm hụt thương mại, thặng dư nhập khẩu.

入超 đọc thế nào?

入超 đọc là rùchāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 入超 là gì?

Âm Hán Việt của 入超 là "nhập siêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.