入超 nghĩa là thâm hụt thương mại, thặng dư nhập khẩu.
Nghĩa của 入超
rùchāo
NHẬP SIÊUDanh từ
Thâm hụt thương mại
Thặng dư nhập khẩu
Câu hỏi thường gặp
入超 nghĩa là gì?
入超 (rùchāo) nghĩa là thâm hụt thương mại, thặng dư nhập khẩu.
入超 đọc thế nào?
入超 đọc là rùchāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 入超 là gì?
Âm Hán Việt của 入超 là "nhập siêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.