TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入门

rùmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入門

Âm Hán Việt NHẬP MÔN

入门 nghĩa là cửa vào, bước vào cửa.

Nghĩa của 入门

rùmén

NHẬP MÔNĐộng từ, Danh từphồn thể 入門
  1. Cửa vào
  2. Bước vào cửa
  3. Nhập môn (một môn học)
  4. Học những kiến thức cơ bản của một môn

Câu hỏi thường gặp

入门 nghĩa là gì?

入门 (rùmén) nghĩa là cửa vào, bước vào cửa.

入门 đọc thế nào?

入门 đọc là rùmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 入门 là gì?

Âm Hán Việt của 入门 là "nhập môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.