TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全世界无产者联合起来

quánshìjièwúchǎnzhěliánhéqǐlai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全世界無產者聯合起來

Âm Hán Việt TOÀN THẾ GIỚI VÔ SẢN GIẢ LIÊN HỢP KHỞI LAI

全世界无产者联合起来 nghĩa là Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!.

Nghĩa của 全世界无产者联合起来

quánshìjièwúchǎnzhěliánhéqǐlai

TOÀN THẾ GIỚI VÔ SẢN GIẢ LIÊN HỢP KHỞI LAIphồn thể 全世界無產者聯合起來
  1. Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!
  2. Công nhân toàn thế giới, đoàn kết lại!

Câu hỏi thường gặp

全世界无产者联合起来 nghĩa là gì?

全世界无产者联合起来 (quánshìjièwúchǎnzhěliánhéqǐlai) nghĩa là Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!.

全世界无产者联合起来 đọc thế nào?

全世界无产者联合起来 đọc là quánshìjièwúchǎnzhěliánhéqǐlai (pinyin).

Âm Hán Việt của 全世界无产者联合起来 là gì?

Âm Hán Việt của 全世界无产者联合起来 là "toàn thế giới vô sản giả liên hợp khởi lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.