全世界第一 (quánshìjièdìyī) nghĩa là Đầu tiên trên thế giới.
全世界第一 đọc thế nào?
全世界第一 đọc là quánshìjièdìyī (pinyin).
Âm Hán Việt của 全世界第一 là gì?
Âm Hán Việt của 全世界第一 là "toàn thế giới đệ nhất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.