TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全书

quánshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全書

Âm Hán Việt TOÀN THƯ

全书 nghĩa là toàn bộ cuốn sách, sách không rút gọn.

Nghĩa của 全书

quánshū

TOÀN THƯDanh từphồn thể 全書
  1. Toàn bộ cuốn sách; sách không rút gọn

Từ ghép có 全书

Câu hỏi thường gặp

全书 nghĩa là gì?

全书 (quánshū) nghĩa là toàn bộ cuốn sách, sách không rút gọn.

全书 đọc thế nào?

全书 đọc là quánshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 全书 là gì?

Âm Hán Việt của 全书 là "toàn thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.