TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全副武装

quánfùwǔzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全副武裝

Âm Hán Việt TOÀN PHÓ VŨ TRANG

全副武装 nghĩa là vũ trang đầy đủ.

Nghĩa của 全副武装

quánfùwǔzhuāng

TOÀN PHÓ VŨ TRANGphồn thể 全副武裝
  1. Vũ trang đầy đủ
  2. Vũ trang đến tận răng
  3. Bóng gió: trang bị đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

全副武装 nghĩa là gì?

全副武装 (quánfùwǔzhuāng) nghĩa là vũ trang đầy đủ.

全副武装 đọc thế nào?

全副武装 đọc là quánfùwǔzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全副武装 là gì?

Âm Hán Việt của 全副武装 là "toàn phó vũ trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.