全国人民代表大会
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 全國人民代表大會
全国人民代表大会 nghĩa là Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc).
Nghĩa của 全国人民代表大会
Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì
TOÀN QUỐC NHÂN DÂN ĐẠI BIỂU ĐẠI HỘITên riêngphồn thể 全國人民代表大會tên riêng- Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc)
- Viết tắt thành 人大 (Réndà)
Câu hỏi thường gặp
全国人民代表大会 nghĩa là gì?
全国人民代表大会 (quánguó rénmín dàibiǎo dàhuì) nghĩa là Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc).
全国人民代表大会 đọc thế nào?
全国人民代表大会 đọc là Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 全国人民代表大会 là gì?
Âm Hán Việt của 全国人民代表大会 là "toàn quốc nhân dân đại biểu đại hội".