TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全国代表大会

quánguódàibiǎodàhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全國代表大會

Âm Hán Việt TOÀN QUỐC ĐẠI BIỂU ĐẠI HỘI

全国代表大会 nghĩa là Đại hội đại biểu toàn quốc.

Nghĩa của 全国代表大会

quánguódàibiǎodàhuì

TOÀN QUỐC ĐẠI BIỂU ĐẠI HỘIphồn thể 全國代表大會
  1. Đại hội đại biểu toàn quốc
  2. Đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm

Câu hỏi thường gặp

全国代表大会 nghĩa là gì?

全国代表大会 (quánguódàibiǎodàhuì) nghĩa là Đại hội đại biểu toàn quốc.

全国代表大会 đọc thế nào?

全国代表大会 đọc là quánguódàibiǎodàhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 全国代表大会 là gì?

Âm Hán Việt của 全国代表大会 là "toàn quốc đại biểu đại hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.