TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全国各地

quánguógèdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全國各地

Âm Hán Việt TOÀN QUỐC CÁC ĐỊA

全国各地 nghĩa là Mọi miền của đất nước.

Nghĩa của 全国各地

quánguógèdì

TOÀN QUỐC CÁC ĐỊACụm từphồn thể 全國各地
  1. Mọi miền của đất nước

Câu hỏi thường gặp

全国各地 nghĩa là gì?

全国各地 (quánguógèdì) nghĩa là Mọi miền của đất nước.

全国各地 đọc thế nào?

全国各地 đọc là quánguógèdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 全国各地 là gì?

Âm Hán Việt của 全国各地 là "toàn quốc các địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.