TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全国大会党

Quánguó Dàhuìdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全國大會黨

Âm Hán Việt TOÀN QUỐC ĐẠI HỘI ĐẢNG

全国大会党 nghĩa là Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan).

Nghĩa của 全国大会党

Quánguó Dàhuìdǎng

TOÀN QUỐC ĐẠI HỘI ĐẢNGphồn thể 全國大會黨tên riêng
  1. Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan)

Câu hỏi thường gặp

全国大会党 nghĩa là gì?

全国大会党 (quánguó dàhuìdǎng) nghĩa là Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan).

全国大会党 đọc thế nào?

全国大会党 đọc là Quánguó Dàhuìdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全国大会党 là gì?

Âm Hán Việt của 全国大会党 là "toàn quốc đại hội đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.