全国大会党 (quánguó dàhuìdǎng) nghĩa là Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan).
全国大会党 đọc thế nào?
全国大会党 đọc là Quánguó Dàhuìdǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 全国大会党 là gì?
Âm Hán Việt của 全国大会党 là "toàn quốc đại hội đảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.