Quánguó Zhòngdiǎn Wénwù Bǎohù Dānwèigiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 全國重點文物保護單位
Âm Hán ViệtTOÀN QUỐC TRỌNG ĐIỂM VĂN VẬT BẢO HỘ ĐƠN VỊ
全国重点文物保护单位 nghĩa là Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia.
Nghĩa của 全国重点文物保护单位
Quánguó Zhòngdiǎn Wénwù Bǎohù Dānwèi
TOÀN QUỐC TRỌNG ĐIỂM VĂN VẬT BẢO HỘ ĐƠN VỊphồn thể 全國重點文物保護單位tên riêng
Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
Câu hỏi thường gặp
全国重点文物保护单位 nghĩa là gì?
全国重点文物保护单位 (quánguó zhòngdiǎn wénwù bǎohù dānwèi) nghĩa là Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia.
全国重点文物保护单位 đọc thế nào?
全国重点文物保护单位 đọc là Quánguó Zhòngdiǎn Wénwù Bǎohù Dānwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 全国重点文物保护单位 là gì?
Âm Hán Việt của 全国重点文物保护单位 là "toàn quốc trọng điểm văn vật bảo hộ đơn vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.