Toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)
Câu hỏi thường gặp
全场 nghĩa là gì?
全场 (quánchǎng) nghĩa là mọi người có mặt, toàn bộ khán giả.
全场 đọc thế nào?
全场 đọc là quánchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 全场 là gì?
Âm Hán Việt của 全场 là "toàn trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.