TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全场

quánchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全場

Âm Hán Việt TOÀN TRƯỜNG

全场 nghĩa là mọi người có mặt, toàn bộ khán giả.

Nghĩa của 全场

quánchǎng

TOÀN TRƯỜNGDanh từphồn thể 全場
  1. Mọi người có mặt
  2. Toàn bộ khán giả
  3. Toàn diện
  4. Nhất trí
  5. Toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)

Câu hỏi thường gặp

全场 nghĩa là gì?

全场 (quánchǎng) nghĩa là mọi người có mặt, toàn bộ khán giả.

全场 đọc thế nào?

全场 đọc là quánchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全场 là gì?

Âm Hán Việt của 全场 là "toàn trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.