TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全垒打

quánlěidǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全壘打

Âm Hán Việt TOÀN LŨY ĐẢ
Lượng từ đi kèm: 支 (zhī), 发 (fā)

全垒打 nghĩa là cú home run.

Nghĩa của 全垒打

quánlěidǎ

TOÀN LŨY ĐẢphồn thể 全壘打
  1. Cú home run (bóng chày)

Câu hỏi thường gặp

全垒打 nghĩa là gì?

全垒打 (quánlěidǎ) nghĩa là cú home run.

全垒打 đọc thế nào?

全垒打 đọc là quánlěidǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 全垒打 là gì?

Âm Hán Việt của 全垒打 là "toàn lũy đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.