全域 nghĩa là toàn bộ khu vực, toàn bộ miền, toàn cầu, trên toàn miền.
Nghĩa của 全域
quányù
TOÀN VỰCDanh từ
Toàn bộ khu vực; toàn bộ miền
Toàn cầu; trên toàn miền
Câu hỏi thường gặp
全域 nghĩa là gì?
全域 (quányù) nghĩa là toàn bộ khu vực, toàn bộ miền, toàn cầu, trên toàn miền.
全域 đọc thế nào?
全域 đọc là quányù (pinyin).
Âm Hán Việt của 全域 là gì?
Âm Hán Việt của 全域 là "toàn vực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.