TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全天

quántiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN THIÊN

全天 nghĩa là cả ngày.

Nghĩa của 全天

quántiān

TOÀN THIÊNDanh từ
  1. Cả ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全天

Đồng nghĩa

Từ ghép có 全天

Câu hỏi thường gặp

全天 nghĩa là gì?

全天 (quántiān) nghĩa là cả ngày.

全天 đọc thế nào?

全天 đọc là quántiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 全天 là gì?

Âm Hán Việt của 全天 là "toàn thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.