TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全文

quánwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN VĂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “toàn văn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

全文 nghĩa là toàn văn, toàn bộ văn bản.

Nghĩa của 全文

quánwén

TOÀN VĂNDanh từ
  1. Toàn văn
  2. Toàn bộ văn bản

Câu hỏi thường gặp

全文 nghĩa là gì?

全文 (quánwén) nghĩa là toàn văn, toàn bộ văn bản.

全文 đọc thế nào?

全文 đọc là quánwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 全文 là gì?

Âm Hán Việt của 全文 là "toàn văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.