TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全新

quánxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN TÂN

全新 nghĩa là hoàn toàn mới, hoàn toàn mới mẻ.

Nghĩa của 全新

quánxīn

TOÀN TÂNTính từ
  1. Hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全新

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

全新 nghĩa là gì?

全新 (quánxīn) nghĩa là hoàn toàn mới, hoàn toàn mới mẻ.

全新 đọc thế nào?

全新 đọc là quánxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 全新 là gì?

Âm Hán Việt của 全新 là "toàn tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.