TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全无准备

quánwúzhǔnbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全無準備

Âm Hán Việt TOÀN VÔ CHUẨN BỊ

全无准备 nghĩa là Hoàn toàn không chuẩn bị.

Nghĩa của 全无准备

quánwúzhǔnbèi

TOÀN VÔ CHUẨN BỊphồn thể 全無準備
  1. Hoàn toàn không chuẩn bị

Câu hỏi thường gặp

全无准备 nghĩa là gì?

全无准备 (quánwúzhǔnbèi) nghĩa là Hoàn toàn không chuẩn bị.

全无准备 đọc thế nào?

全无准备 đọc là quánwúzhǔnbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 全无准备 là gì?

Âm Hán Việt của 全无准备 là "toàn vô chuẩn bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.