TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全日制

quánrìzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN NHẬT CHẾ

全日制 nghĩa là toàn thời gian.

Nghĩa của 全日制

quánrìzhì

TOÀN NHẬT CHẾDanh từ
  1. Toàn thời gian (học, làm việc, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

全日制 nghĩa là gì?

全日制 (quánrìzhì) nghĩa là toàn thời gian.

全日制 đọc thế nào?

全日制 đọc là quánrìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 全日制 là gì?

Âm Hán Việt của 全日制 là "toàn nhật chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.