TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全权代表

quánquándàibiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全權代表

Âm Hán Việt TOÀN QUYỀN ĐẠI BIỂU

全权代表 nghĩa là đại diện toàn quyền.

Nghĩa của 全权代表

quánquándàibiǎo

TOÀN QUYỀN ĐẠI BIỂUphồn thể 全權代表
  1. Đại diện toàn quyền

Câu hỏi thường gặp

全权代表 nghĩa là gì?

全权代表 (quánquándàibiǎo) nghĩa là đại diện toàn quyền.

全权代表 đọc thế nào?

全权代表 đọc là quánquándàibiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 全权代表 là gì?

Âm Hán Việt của 全权代表 là "toàn quyền đại biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.