TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全桥

quánqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全橋

Âm Hán Việt TOÀN KIỀU

全桥 nghĩa là cầu h.

Nghĩa của 全桥

quánqiáo

TOÀN KIỀUphồn thể 全橋
  1. Cầu H (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

全桥 nghĩa là gì?

全桥 (quánqiáo) nghĩa là cầu h.

全桥 đọc thế nào?

全桥 đọc là quánqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 全桥 là gì?

Âm Hán Việt của 全桥 là "toàn kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.