TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全歼

quánjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全殲

Âm Hán Việt TOÀN TIÊM

全歼 nghĩa là tiêu diệt hoàn toàn, xóa sổ triệt để.

Nghĩa của 全歼

quánjiān

TOÀN TIÊMphồn thể 全殲
  1. Tiêu diệt hoàn toàn
  2. Xóa sổ triệt để
  3. Tiêu diệt

Câu hỏi thường gặp

全歼 nghĩa là gì?

全歼 (quánjiān) nghĩa là tiêu diệt hoàn toàn, xóa sổ triệt để.

全歼 đọc thế nào?

全歼 đọc là quánjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 全歼 là gì?

Âm Hán Việt của 全歼 là "toàn tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.