TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全民

quánmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN DÂN

全民 nghĩa là toàn bộ dân chúng.

Nghĩa của 全民

quánmín

TOÀN DÂNDanh từ
  1. Toàn bộ dân chúng (của một quốc gia)

Từ ghép có 全民

Thành ngữ có 全民

Câu hỏi thường gặp

全民 nghĩa là gì?

全民 (quánmín) nghĩa là toàn bộ dân chúng.

全民 đọc thế nào?

全民 đọc là quánmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 全民 là gì?

Âm Hán Việt của 全民 là "toàn dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.