TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全民英检

Quánmín Yīngjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全民英檢

Âm Hán Việt TOÀN DÂN ANH KIỂM

全民英检 nghĩa là Kỳ thi Năng lực Anh ngữ Toàn dân (GEPT), do Bộ Giáo dục Đài Loan ủy nhiệm năm 1999.

Nghĩa của 全民英检

Quánmín Yīngjiǎn

TOÀN DÂN ANH KIỂMphồn thể 全民英檢tên riêng
  1. Kỳ thi Năng lực Anh ngữ Toàn dân (GEPT), do Bộ Giáo dục Đài Loan ủy nhiệm năm 1999

Câu hỏi thường gặp

全民英检 nghĩa là gì?

全民英检 (quánmín yīngjiǎn) nghĩa là Kỳ thi Năng lực Anh ngữ Toàn dân (GEPT), do Bộ Giáo dục Đài Loan ủy nhiệm năm 1999.

全民英检 đọc thế nào?

全民英检 đọc là Quánmín Yīngjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 全民英检 là gì?

Âm Hán Việt của 全民英检 là "toàn dân anh kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.