TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全活

quánhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN HOẠT

全活 nghĩa là cứu sống, cứu hộ.

Nghĩa của 全活

quánhuó

TOÀN HOẠT
  1. Cứu sống
  2. Cứu hộ
  3. Toàn bộ công việc với tất cả quy trình

Câu hỏi thường gặp

全活 nghĩa là gì?

全活 (quánhuó) nghĩa là cứu sống, cứu hộ.

全活 đọc thế nào?

全活 đọc là quánhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 全活 là gì?

Âm Hán Việt của 全活 là "toàn hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.