TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全熟

quánshú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN THỤC

全熟 nghĩa là nấu chín kỹ, chín kỹ.

Nghĩa của 全熟

quánshú

TOÀN THỤCTính từ
  1. Nấu chín kỹ
  2. Chín kỹ (bít tết)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全熟

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

全熟 nghĩa là gì?

全熟 (quánshú) nghĩa là nấu chín kỹ, chín kỹ.

全熟 đọc thế nào?

全熟 đọc là quánshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 全熟 là gì?

Âm Hán Việt của 全熟 là "toàn thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.