TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全球卫星导航系统

quánqiúwèixīngdǎohángxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全球衛星導航系統

Âm Hán Việt TOÀN CẦU VỆ TINH ĐẠO HÀNG HỆ THỐNG

全球卫星导航系统 nghĩa là Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga.

Nghĩa của 全球卫星导航系统

quánqiúwèixīngdǎohángxìtǒng

TOÀN CẦU VỆ TINH ĐẠO HÀNG HỆ THỐNGphồn thể 全球衛星導航系統
  1. Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga
  2. Từ viết tắt của 格洛纳斯

Câu hỏi thường gặp

全球卫星导航系统 nghĩa là gì?

全球卫星导航系统 (quánqiúwèixīngdǎohángxìtǒng) nghĩa là Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga.

全球卫星导航系统 đọc thế nào?

全球卫星导航系统 đọc là quánqiúwèixīngdǎohángxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全球卫星导航系统 là gì?

Âm Hán Việt của 全球卫星导航系统 là "toàn cầu vệ tinh đạo hàng hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.