全球定位系统 (quánqiúdìngwèixìtǒng) nghĩa là Hệ thống định vị toàn cầu (GPS).
全球定位系统 đọc thế nào?
全球定位系统 đọc là quánqiúdìngwèixìtǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 全球定位系统 là gì?
Âm Hán Việt của 全球定位系统 là "toàn cầu định vị hệ thống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.