TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全线

quánxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全線

Âm Hán Việt TOÀN TUYẾN

全线 nghĩa là toàn bộ mặt trận, toàn bộ chiều dài.

Nghĩa của 全线

quánxiàn

TOÀN TUYẾNDanh từphồn thể 全線
  1. Toàn bộ mặt trận (trong chiến tranh)
  2. Toàn bộ chiều dài (của đường hoặc tuyến đường sắt)

Câu hỏi thường gặp

全线 nghĩa là gì?

全线 (quánxiàn) nghĩa là toàn bộ mặt trận, toàn bộ chiều dài.

全线 đọc thế nào?

全线 đọc là quánxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 全线 là gì?

Âm Hán Việt của 全线 là "toàn tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.