TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全程

quánchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN TRÌNH

全程 nghĩa là toàn bộ quãng đường, từ đầu đến cuối.

Nghĩa của 全程

quánchéng

TOÀN TRÌNHDanh từ
  1. Toàn bộ quãng đường
  2. Từ đầu đến cuối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全程

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

全程 nghĩa là gì?

全程 (quánchéng) nghĩa là toàn bộ quãng đường, từ đầu đến cuối.

全程 đọc thế nào?

全程 đọc là quánchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全程 là gì?

Âm Hán Việt của 全程 là "toàn trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.