TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全谷物

quángǔwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全穀物

Âm Hán Việt TOÀN CỐC VẬT

全谷物 nghĩa là ngũ cốc nguyên hạt.

Nghĩa của 全谷物

quángǔwù

TOÀN CỐC VẬTDanh từphồn thể 全穀物
  1. Ngũ cốc nguyên hạt

Câu hỏi thường gặp

全谷物 nghĩa là gì?

全谷物 (quángǔwù) nghĩa là ngũ cốc nguyên hạt.

全谷物 đọc thế nào?

全谷物 đọc là quángǔwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 全谷物 là gì?

Âm Hán Việt của 全谷物 là "toàn cốc vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.