TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全责

quánzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全責

Âm Hán Việt TOÀN TRÁCH

全责 nghĩa là trách nhiệm đầy đủ.

Nghĩa của 全责

quánzé

TOÀN TRÁCHDanh từphồn thể 全責
  1. Trách nhiệm đầy đủ

Thành ngữ có 全责

Câu hỏi thường gặp

全责 nghĩa là gì?

全责 (quánzé) nghĩa là trách nhiệm đầy đủ.

全责 đọc thế nào?

全责 đọc là quánzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 全责 là gì?

Âm Hán Việt của 全责 là "toàn trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.