TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全距

quánjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN CỰ

全距 nghĩa là khoảng biến thiên.

Nghĩa của 全距

quánjù

TOÀN CỰDanh từ
  1. Khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê)

Câu hỏi thường gặp

全距 nghĩa là gì?

全距 (quánjù) nghĩa là khoảng biến thiên.

全距 đọc thế nào?

全距 đọc là quánjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 全距 là gì?

Âm Hán Việt của 全距 là "toàn cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.