TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全身而退

quánshēn'értuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN THÂN NHI THOÁI

全身而退 nghĩa là vượt qua an toàn.

Nghĩa của 全身而退

quánshēn'értuì

TOÀN THÂN NHI THOÁI
  1. Thoát ra mà không tổn hại; vượt qua an toàn

Câu hỏi thường gặp

全身而退 nghĩa là gì?

全身而退 (quánshēn'értuì) nghĩa là vượt qua an toàn.

全身而退 đọc thế nào?

全身而退 đọc là quánshēn'értuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 全身而退 là gì?

Âm Hán Việt của 全身而退 là "toàn thân nhi thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.