TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全身心

quánshēnxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN THÂN TÂM

全身心 nghĩa là Một cách toàn tâm toàn ý.

Nghĩa của 全身心

quánshēnxīn

TOÀN THÂN TÂM
  1. Một cách toàn tâm toàn ý
  2. cống hiến Hết lòng hết dạ

Câu hỏi thường gặp

全身心 nghĩa là gì?

全身心 (quánshēnxīn) nghĩa là Một cách toàn tâm toàn ý.

全身心 đọc thế nào?

全身心 đọc là quánshēnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 全身心 là gì?

Âm Hán Việt của 全身心 là "toàn thân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.