TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全长

quáncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全長

Âm Hán Việt TOÀN TRƯỜNG

全长 nghĩa là tổng chiều dài, nhịp cầu.

Nghĩa của 全长

quáncháng

TOÀN TRƯỜNGDanh từphồn thể 全長
  1. Tổng chiều dài
  2. Nhịp cầu

Câu hỏi thường gặp

全长 nghĩa là gì?

全长 (quáncháng) nghĩa là tổng chiều dài, nhịp cầu.

全长 đọc thế nào?

全长 đọc là quáncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全长 là gì?

Âm Hán Việt của 全长 là "toàn trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.