全都
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
全都 nghĩa là tất cả, không có ngoại lệ.
Nghĩa của 全都
quándōu
TOÀN ĐÔPhó từ- Tất cả
- Không có ngoại lệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全都
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 全都
- 你们全都是胆小鬼 Nǐmen quándōu shì dǎnxiǎoguǐTất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347190
- 她的金钱、家庭、朋友,全都没了。 Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081637
- 她把房间里的窗子全都关上了。 Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
全都 nghĩa là gì?
全都 (quándōu) nghĩa là tất cả, không có ngoại lệ.
全都 đọc thế nào?
全都 đọc là quándōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 全都 là gì?
Âm Hán Việt của 全都 là "toàn đô".