TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全都

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
quándōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN ĐÔ

全都 nghĩa là tất cả, không có ngoại lệ.

Nghĩa của 全都

quándōu

TOÀN ĐÔPhó từ
  1. Tất cả
  2. Không có ngoại lệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全都

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 全都

  • 你们全都是胆小鬼 Nǐmen quándōu shì dǎnxiǎoguǐTất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347190
  • 她的金钱、家庭、朋友,全都没了。 Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081637
  • 她把房间里的窗子全都关上了。 Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

全都 nghĩa là gì?

全都 (quándōu) nghĩa là tất cả, không có ngoại lệ.

全都 đọc thế nào?

全都 đọc là quándōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 全都 là gì?

Âm Hán Việt của 全都 là "toàn đô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.