TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全麻

quánmá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN MA

全麻 nghĩa là Gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉 (quánshēnmázuì)).

Nghĩa của 全麻

quánmá

TOÀN MADanh từ
  1. Gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉 (quánshēnmázuì))

Câu hỏi thường gặp

全麻 nghĩa là gì?

全麻 (quánmá) nghĩa là Gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉 (quánshēnmázuì)).

全麻 đọc thế nào?

全麻 đọc là quánmá (pinyin).

Âm Hán Việt của 全麻 là gì?

Âm Hán Việt của 全麻 là "toàn ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.